Chuyển đến nội dung chính

Thuốc Pharcoter trị ho có đờm, ho khan

Thuốc Pharcoter: Công dụng, liều dùng & thận trọng

Pharcoter là một trong những loại thuốc được chỉ định cho những trường hợp ho có đờm, ho khan, ho do gió lạnh hoặc viêm phế quản, khí quản ở người lớn cùng trẻ trên 5 tuổi. Trước khi dùng thuốc Pharcoter, người bệnh cần nắm các thông tin cơ bản để hạn chế tối đa những rủi ro gây hại cho sức khỏe.

THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ THUỐC PHARCOTER

Đây là thuốc thuộc nhóm đường hô hấp, điều chế ở dạng viên nén.

Thành phần của thuốc

 Terpin hydrat: 100 mg
 Codein base: 10 mg
 Tá dược vừa đủ: Bao gồm thành phần tinh bột sắn, gelatin, magnesi stearat,…
Thông tin chi tiết về thuốc Pharcoter
Thông tin chi tiết về thuốc Pharcoter.

Hướng dẫn sử dụng thuốc

 Cách dùng
Thuốc Pharcoter được dùng theo chỉ dẫn từ nhà sản xuất được in trên bao bì hay theo chỉ định từ các bác sĩ chuyên môn. Đây là loại thuốc dùng chủ yếu qua đường uống, không nhai hay ngậm thuốc.
Cách dùng thuốc tốt nhất là uống cùng cốc nước lọc lớn, tránh dùng cùng với rượu. Đồng thời, bệnh nhân không được thay đổi liều lượng nếu chưa nhận sự đồng ý từ người có chuyên môn. Tránh dùng thuốc thiếu hay quá liều để đảm bảo hiệu quả cũng như an toàn.
 Liều dùng
- Dùng cho người lớn: Mỗi lần dùng 1 viên, ngày dùng 3 lần vào buổi sáng, buổi trưa và tối. Tối đa mỗi ngày có thể dùng 9 viên.
- Dùng cho trẻ trên 5 tuổi: Mỗi lần dùng 1 viên và ngày dùng 1 – 2 lần phụ thuộc vào tình trạng của trẻ.
- Dùng cho trẻ em dưới 5 tuổi: Hiện chưa có chỉ định và báo cáo chứng minh hiệu quả, mức độ an toàn của thuốc Pharcoter với nhóm đối tượng này. Vì vậy, nếu muốn dùng thuốc cho trẻ, bạn phải hỏi ý kiến bác sĩ thật kỹ càng.
Hướng dẫn sử dụng thuốc Pharcoter
Hướng dẫn sử dụng thuốc Pharcoter

Tương tác của thuốc Pharcoter

Khi sử dụng kết hợp các loại thuốc ho khác như Aspirin, Guaifenesin, Paracetamol,… cùng Pharcoter thì sẽ không có vấn đề nào xảy ra.
Thế nhưng, không phải bất cứ loại thuốc nào cũng kết hợp được với Pharcoter. Có những thuốc biệt dược tương tác với Pharcoter dẫn đến tình trạng ức chế hoạt động của thuốc và làm gia tăng tác dụng phụ. Đó là những loại thuốc sau:
 Thuốc chứa chất ức chế đến thần kinh trung ương
 Aminophylin
 Thuốc chứa dẫn chất morphine
 Amoni clorid
 Natri pentobarbital
 Natri amobartal
 Natri phenobarbital
 Natri nitrofurantoin
 Natri methicillin
 Natri heparin
 Natri clorothiazid
 Natri iodid
 Natri bicarbonat
 Natri thiopental
Những vấn đề lưu ý khi dùng Pharcoter
Những vấn đề lưu ý khi dùng Pharcoter
Bên cạnh việc uống thuốc đúng liều và đúng bệnh lý. Chuyên gia Phòng khám Đa khoa Hoàn Cầu còn khuyến cáo: Trước khi dùng thuốc Pharcoter bạn cũng nên đến bệnh viện để thăm khám, nhận sự kiểm tra, chuẩn đoán bệnh để có liều lượng sử dụng hợp lý, đảm bảo hiệu quả trị bệnh tối ưu cũng như tránh tác dụng phụ nguy hại đến sức khỏe.
Nội dung trong bài viết trên đây đã cung cấp gần như đầy đủ tất cả những thông tin liên quan đến thuốc Pharcoter. Tuy nhiên bạn cần lưu ý rằng nó chỉ có giá trị và phục vụ cho mục đích tham khảo mà không thể thay thế chỉ định từ chuyên gia. Nếu có bất cứ thắc mắc nào, bạn hãy trao đổi trực tiếp cùng dược sĩ hoặc bác sĩ để được hỗ trợ.

Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

Thuốc Mupirocin điều trị bệnh da liễu tốt

Công dụng, cách sử dụng và liều dùng của thuốc Mupirocin Mupirocin là thuốc kháng sinh tại chỗ, thuốc này có thể gây ra một số tác dụng phụ nguy hiểm nếu không được dụng đúng cách. Hiểu được điều này, bài viết sau xin cung cấp những thông tin quan trọng về  công dụng, cách sử dụng và liều dùng của thuốc Mupirocin  để người bệnh có thể dùng thuốc đúng cách, đúng liều, an toàn và hiệu quả. THÔNG TIN VỀ THUỐC MUPIROCIN Tên hoạt chất:  Mupirocin Tên biệt dược:  Mupirax, Bactoban, Supirocin Dạng thuốc:  Thuốc bôi ngoài da Nhóm thuốc:  Phân nhóm thuốc điều trị da liễu Thành phần:  Thuốc thành phần chính là hoạt chất Mupirocin, với lượng tá dược như Macrogol 400, Macrogol 3350 vừa đủ Dạng bào chế và hàm lượng ♦  Thuốc mỡ Mupirocin 2%: Dạng tuýp 15g, 30g, 60g ♦  Kem bôi Mupirocin calci 2.15% - tương đương mupirocin 2%: Dạng tuýp 15g, 30g, 60g ♦  Thuốc mỡ bôi tại niêm mạc mũi Mupirocin calci 2.15% - tương đương mupirocin 2...

Thuốc Domperidone trị buồn nôn, nôn mửa, khó tiêu

Thuốc Domperidone: Chỉ định và hướng dẫn sử dụng Thuốc Domperidone có công dụng điều trị buồn nôn, nôn mửa, khó tiêu do rối loạn đường tiêu hóa. Tuy nhiên, phụ nữ có thai và những chị em đang cho con bú nên thận trọng với loại thuốc này. Do đó, để đảm bảo an toàn trong quá trình điều trị cũng như mang lại hiệu quả tối ưu, người bệnh có thể tham khảo những thông tin về  thuốc Domperidone: Chỉ định và hướng dẫn sử dụng  được tổng hợp trong bài viết dưới đây. THÔNG TIN VỀ THUỐC DOMPERIDONE Tên gọi chung:  Domperidone Phân nhóm:  Nhóm thuốc đường tiêu hóa Dạng điều chế:  Dạng dung dịch uống, viên nén Thành phần:  Thuốc Domperidone với thành phần chính là hoạt chất Domperidone maleate. Hoạt chất này có khả năng tăng nhu động thực quản, dạ dày; từ đó giúp làm rỗng dạ dày và giảm thiểu thời gian vận chuyển thức ăn trong ruột non. Công dụng – chỉ đinh của Domperidone Thuốc Domperidone được chỉ định sử dụng trong một số trường hợp sau: ♦  Ki...

Thuốc Stadgentri trị bệnh viêm da dị ứng

Tìm hiểu thông tin chi tiết về thuốc Stadgentri trị viêm da Thuốc  Stadgentri  là thuốc gì? Đây là loại thuốc được dùng trong điều trị bệnh viêm da đáp ứng với Corticosteroid hoặc các bệnh dị ứng. Thuốc được chỉ định dùng theo đơn của bác sĩ, nếu dùng sai cách hoặc lạm dụng, bệnh nhân có thể gặp nhiều tác dụng phụ ngoại ý. Do đó, để tránh gây nguy hiểm cho sức khỏe, bạn cần nắm những thông tin về thuốc Stadgentri trước khi điều trị. THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ THUỐC STADGENTRI Stadgentri là thuốc gì? Stadgentri là loại gel bôi da dùng trong điều trị các bệnh da liễu. Thuốc có hàm lượng 10g và 20g/ tuýp. Stadgentri chứa các thành phần chính bao gồm: - Clotrimazol:  Đây là dẫn chất tổng hợp từ imidazole, mang đến hiệu quả kháng nấm phổ rộng. - Betamethason dipropionat:  Thực chất là 1 corticosteroid thượng thận, mang đến hiệu quả kháng viêm nên được dùng để điều trị tại chỗ, đồng thời thành phần này hấp thu khá nhanh. - Gentamycin sulfat:  Công dụng khán...